nhếu nháo

Học thuật
Thân thiện
nhếu nháo

Một đứa trẻ ăn nhếu nháo miếng bánh mì.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Nói về cách ăn nhai qua loa, cẩu thả, không kỹ càng: Diễn tả hành động ăn uống một cách vội vàng, không nhai kỹ, chỉ cốt cho xong.
    • (Mở rộng) Nói về cách làm việc, hành động một cách cẩu thả, đại khái, thiếu chỉn chu: Thường dùng với ý chê bai, phê phán một thái độ hoặc cách thức làm việc thiếu nghiêm túc, chu đáo.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • ăn nhếu nháo mấy miếng rồi chạy đi ngay. ( ăn qua loa vài miếng rồi chạy đi ngay.)
    • Làm bài tập nhếu nháo như thế thì làm sao đạt điểm cao được? (Làm bài tập cẩu thả như thế thì làm sao đạt điểm cao được?)
    • Đừng nhếu nháo việc nhà, phải làm cho tử tế vào. (Đừng làm việc nhà một cách qua quýt, phải làm cho tử tế vào.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ăn nhếu nháo": cụm động từ thông dụng nhất, chỉ việc ăn vội vàng, không kỹ.

    • Sáng nay dậy muộn, chỉ kịp ăn nhếu nháo bát rồi đi học. (Sáng nay dậy muộn, chỉ kịp ăn vội bát rồi đi học.)
  • "làm nhếu nháo": chỉ việc làm một cách cẩu thả, chiếu lệ.

    • Công việc này quan trọng, không thể làm nhếu nháo được. (Công việc này quan trọng, không thể làm một cách cẩu thả được.)
Biến thể từ gần giống
  • Lếu láo (tính từ): thường chỉ thái độ, lời nói thiếu tôn trọng, hỗn xược. ( dụ: )
  • Qua loa (tính từ/phó từ): làm sơ sài, đại khái, không kỹ lưỡng. ( dụ: )
  • Cẩu thả (tính từ): làm việc thiếu thận trọng, tắc trách. ( dụ: )
Từ đồng nghĩa
  • Qua quýt: làm cho xong việc, không chú ý đến chất lượng.
  • Chiếu lệ: làm cho lệ, không thực chất.
  • Sơ sài: đơn giản, không đầy đủ, không kỹ càng.
Từ trái nghĩa
  • Cẩn thận: làm việc suy nghĩ, chú ý để tránh sai sót.
  • Kỹ lưỡng: làm một cách tỉ mỉ, chu đáo đến từng chi tiết.
  • Chu đáo: làm đầy đủ, thấu đáo mọi mặt.
Thành ngữ, cách nói liên quan
  • Ăn sống nuốt tươi: (thành ngữ) ăn rất vội, gần như không nhai; có nghĩa mạnh hơn "ăn nhếu nháo".
    • đói quá, ăn sống nuốt tươi cả đĩa cơm. ( đói quá, ăn vội cả đĩa cơm.)
  • Làm cho : làm một cách chiếu lệ, đối phó.
    • Đừng làm cho , hãy làm thật tâm vào. (Đừng làm chiếu lệ, hãy làm thật lòng vào.)
nhếu nháo

Một đứa trẻ ăn nhếu nháo miếng bánh mì.

  1. ph. Nói nhai qua loa, không kỹ: ăn nhếu nháo cho xong bữa.

Từ gần giống

Từ chứa "nhếu nháo"